Đâm sấp rập ngửa

Direct English translation

Stabbing face-down, bustling face-up.

Equivalent English version

Run off one's feet

Giải thích tiếng Việt
Chỉ trạng thái bận rộn, tất bật đến mức xoay xở vất vả, hết việc này đến việc khác. Thường dùng để nói về cảnh làm lụng hoặc chạy vạy liên tục, không lúc nào thảnh thơi.
English explanation
Describes being extremely busy and rushed, struggling to keep up with one task after another. It is commonly used for situations of constant hard work or frantic activity with no time to rest.